trắc nết

Học thuật
Thân thiện
trắc nết

Con bé trắc nết hay cãi lại lời mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nết xấu, không đứng đắn: Dùng để miêu tả một người, thường phụ nữ, tính nết không tốt, thiếu đoan trang, phẩm hạnh kém.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con trắc nết. ( gái ấy nết xấu.)
    • Người ta đồn ấy trắc nết lắm. (Người ta đồn ấy tính nết rất không đứng đắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái phê phán, chê bai khá nặng nề về mặt đạo đức, đặc biệt liên quan đến tiết hạnh của người phụ nữ.
  • Trong văn chương cổ hoặc cách nói , từ này được dùng nhiều hơn. Ngày nay, cách diễn đạt có thể nhẹ nhàng hoặc trực tiếp hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Trắc trở (tính từ): Chỉ sự gian truân, khó khăn, không thuận lợi (về đường đời, công việc).
  • Hư hỏng (tính từ): Hỏng về mặt đạo đức, sa ngã.
  • Đĩ thõa (tính từ): Thô tục, trơ trẽn, không biết xấu hổ (về mặt đạo đức, nhân cách).
Từ đồng nghĩa
  • Hư đốn: Hư hỏng, sa đọa về mặt đạo đức.
  • Không đứng đắn: Thiếu sự nghiêm túc, chính đáng trong cách cư xử.
  • Mất nết: Mất đi nết na, phẩm hạnh tốt đẹp.
Từ trái nghĩa
  • Đứng đắn: Nghiêm túc, chính đáng.
  • Nết na: phẩm hạnh tốt, đoan trang (thường dành cho phụ nữ).
  • Đoan chính: Đoan trang, chính trực.
trắc nết

Con bé trắc nết hay cãi lại lời mẹ.

  1. nét xấu, không đứng đắn: Con trắc nết.

Từ gần giống

Từ chứa "trắc nết"